jìn
tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
Hán việt: tấn
一丨丨丶ノ一丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:tiến lên; nước/triều đại Tấn; tỉnh Sơn Tây trong từ ghép
Ví dụ (5)
zuó tiāngāngbèijìn shēngwèi ménjīng
Anh ấy vừa được thăng chức làm trưởng phòng hôm qua.
mendeqiúduìchéng gōngjìnlejué sài
Đội bóng của chúng ta đã tiến vào trận chung kết thành công.
jìncháoshìzhōng guó shǐshàngdezhòng yàocháo dài
Triều đại nhà Tấn là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
wángzhīshìdōngjìnzhù míngdeshū jiā
Vương Hy Chi là nhà thư pháp nổi tiếng của thời Đông Tấn.
shǐ使qǐng qiújìnjiànzǒng tǒng
Đại sứ yêu cầu được yết kiến (tiến kiến) tổng thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây