就让
jiù ràng
để cho phép/cho dù

Định nghĩa (1)

1
Liên từ / Cụm từ
Nghĩa:để cho phép/cho dù
Ví dụ (3)
jìr ánxiǎngshì shijiù ràngshì shiba
Đã vậy anh ấy muốn thử, thì hãy để anh ấy thử xem sao.
jiù ràngguò defán nǎodōusuí fēng ér ba
Thì hãy để những phiền não quá khứ đều cuốn theo chiều gió đi.
jiù ràngshí jiānláizhèng míng qiè
Thì hãy để thời gian tới chứng minh tất cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây