漫步
màn bù
đi dạo thong thả nhàn nhã

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:đi dạo thong thả nhàn nhã
Ví dụ (3)
men huanzài yángxiàdehǎi biānmàn
Chúng tôi thích đi dạo ven biển dưới ánh chiều tà.
zài chéngdexiǎo xiàngmàn lìng rénfàng sōng
Thong dong tản bộ ở ngõ nhỏ thành cổ khiến người ta thư giãn.
zhōngmàn bié yǒu fānqíng
Tản bộ trong mưa có một phong vị tình thú riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây