纸币
zhǐ bì
tiền bằng chất liệu giấy/polymer

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiền bằng chất liệu giấy/polymer
Ví dụ (3)
qián bāofàngzài zhāngquán xīndezhǐ
Trong ví tiền đặt mấy tờ tiền giấy hoàn toàn mới.
suí zhe dòngzhī shǐ yòng使zhǐ derénbiàn shǎole
Cùng với sự phổ biến của thanh toán di động, người dùng tiền giấy ít đi rồi.
yàn chāo jiàn biézhǐ dezhēn wěi
Máy kiểm tra tiền có thể giám biệt thật giả của tiền giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây