辙
—
Gợi nhớ
Chữ 辙 (zhé) kết hợp bởi Bộ Xa (giản thể) (车 - xe cộ, phương tiện), Chữ Dục (育 - nuôi dưỡng, giáo dục) và Bộ Phác (攵 - đánh khẽ, thúc đẩy hành động), gợi nhớ nghĩa là vết bánh xe (车辙), phương pháp cách thức (没辙) 辙.
Thành phần cấu tạo
辙
vết bánh xe (车辙), phương pháp cách thức (没辙)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:vết bánh xe (车辙), phương pháp cách thức (没辙)
Ví dụ (3)
面对这个难题,大家都感到没辙。
Đối mặt bài toán khó này, ai nấy đều cảm thấy hết cách (没辙).
泥泞的路面上留下了深浅不一的车辙。
Trên mặt đường lầy lội để lại những vết bánh xe (车辙) nông sâu khác nhau.
总能想出解决问题的辙来。
Thế nào cũng nghĩ ra cách thức (辙) giải quyết vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây