fǎng
Bắt chước; noi theo
Hán việt: phóng
ノ丨丶一フノノ一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bắt chước; noi theo
Ví dụ (5)
hái zimenchángchángfǎngréndedòng zuò
Trẻ em thường bắt chước hành động của người lớn.
dechéng gōngjīng yànzhí menfǎngxiào
Kinh nghiệm thành công của anh ấy đáng để chúng ta noi theo.
lǎo shīràngxué shēngmenfǎngxiěpiānduǎnwén
Giáo viên yêu cầu học sinh viết một bài văn ngắn bắt chước theo bài mẫu.
zhèjiàn shùpǐnshìfǎngzào dàifēng zhì zuòde
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác bắt chước theo phong cách thời cổ đại.
menyīng gāimáng defǎngxiàobiér én
Chúng ta không nên mù quáng bắt chước người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây