倣
ノ丨丶一フノノ一ノ丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt chước; noi theo
Ví dụ (5)
孩子们常常模倣大人的动作。
Trẻ em thường bắt chước hành động của người lớn.
他的成功经验值得我们倣效。
Kinh nghiệm thành công của anh ấy đáng để chúng ta noi theo.
老师让学生们倣写一篇短文。
Giáo viên yêu cầu học sinh viết một bài văn ngắn bắt chước theo bài mẫu.
这件艺术品是倣造古代风格制作的。
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác bắt chước theo phong cách thời cổ đại.
我们不应该盲目地倣效别人。
Chúng ta không nên mù quáng bắt chước người khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây