Hán Việt:PHÓNG••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丨丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+放Chữ Phóng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
倣
Bắt chước; noi theo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

放
Chữ Phóng
Phóng theo, làm theo khuôn mẫu (bên phải)
Hình ảnh minh họa

倣
Bắt chước; noi theo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Bắt chước; noi theo
ENTiếng Anh:imitate; copy; emulate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
孩子们常常模倣大人的动作。
Trẻ em thường bắt chước hành động của người lớn.
Children often imitate adults' actions.
#2
他的成功经验值得我们倣效。
Kinh nghiệm thành công của anh ấy đáng để chúng ta noi theo.
His successful experience is worth emulating.
#3
老师让学生们倣写一篇短文。
Giáo viên yêu cầu học sinh viết một bài văn ngắn bắt chước theo bài mẫu.
The teacher asked the students to copy a short essay.
#4
这件艺术品是倣造古代风格制作的。
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác bắt chước theo phong cách thời cổ đại.
This artwork was made in imitation of an ancient style.
#5
我们不应该盲目地倣效别人。
Chúng ta không nên mù quáng bắt chước người khác.
We should not blindly imitate others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây