Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fǎng
HSK 3
Bắt chước; noi theo
Hán Việt:PHÓNG••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丨丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+放Chữ Phóng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

倣
fǎng
Bắt chước; noi theo
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
放
Chữ Phóngfàng
Phóng theo, làm theo khuôn mẫu (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) chăm chú quan sát rồi phóng theo (放) từng cử chỉ của bậc thầy để học hỏi, nghĩa là bắt chước, mô phỏng (倣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Bắt chước; noi theo
ENTiếng Anh:imitate; copy; emulate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子men们chángcháng常常mó模fǎng倣dàrén大人de的dòngzuò动作。
Trẻ em thường bắt chước hành động của người lớn.
Children often imitate adults' actions.
#2
tā他de的chénggōng成功jīngyàn经验zhíde值得wǒmen我们fǎng倣xiào效。
Kinh nghiệm thành công của anh ấy đáng để chúng ta noi theo.
His successful experience is worth emulating.
#3
lǎoshī老师ràng让xuésheng学生men们fǎng倣xiě写yì一piān篇duǎnwén短文。
Giáo viên yêu cầu học sinh viết một bài văn ngắn bắt chước theo bài mẫu.
The teacher asked the students to copy a short essay.
#4
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品shì是fǎng倣zào造gǔdài古代fēnggé风格zhìzuò制作de的。
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác bắt chước theo phong cách thời cổ đại.
This artwork was made in imitation of an ancient style.
#5
wǒmen我们bù不yīnggāi应该mángmù盲目de地fǎng倣xiào效biérén别人。
Chúng ta không nên mù quáng bắt chước người khác.
We should not blindly imitate others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây