Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 海岛
海岛
hǎi dǎo
Hòn đảo, đảo trên biển
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 海岛
岛
【dǎo】
Đảo
海
【hǎi】
Biển
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 海岛
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
Hòn đảo, đảo trên biển
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
hǎi
dǎo
海
岛
shàng
上
de
的
fēng
jǐng
风
景
fēi
cháng
非
常
yōu
měi
优
美
。
Phong cảnh trên
hòn đảo
này cực kỳ tuyệt đẹp.
wǒ
men
我
们
dǎ
suàn
打
算
qù
去
hǎi
dǎo
海
岛
dù
jià
度
假
。
Chúng tôi dự định đi
hòn đảo
nghỉ dưỡng.
hǎi
dǎo
海
岛
shàng
上
yǒu
有
xǔ
duō
许
多
xīn
xiān
新
鲜
de
的
hǎi
xiān
海
鲜
。
Trên
hòn đảo
có nhiều hải sản tươi ngon.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây