烙铁头
lào tiě tóu
Mũi mỏ hàn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mũi mỏ hàn
Ví dụ (3)
hàn jiēqián yàoxiānqīng jiélào tiě tóu
Trước khi hàn cần làm sạch mũi mỏ hàn trước.
zhè gelào tiě tóuwēn tài gāole
Mũi mỏ hàn này nhiệt độ cao quá.
gōngr énhuànle xīndelào tiě tóu
Người công nhân đã thay một mũi mỏ hàn mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây