芳
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hương thơm; thơm, tốt đẹp
Ví dụ (5)
花园里弥漫着玫瑰的芳香。
Trong vườn tràn ngập hương thơm của hoa hồng.
春天的空气中充满了泥土的芬芳。
Trong không khí mùa xuân tràn ngập hương thơm của đất.
这位民族英雄的事迹必将流芳百世。
Sự tích của vị anh hùng dân tộc này chắc chắn sẽ lưu tiếng thơm muôn đời.
天涯何处无芳草。
Nơi chân trời góc bể thiếu gì cỏ thơm (Ý nói trên đời không thiếu gì người tốt để yêu).
请问小姐芳龄几何?
Xin hỏi tiểu thư năm nay bao nhiêu tuổi thanh xuân?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây