fāng
hương thơm; thơm, tốt đẹp
Hán việt: phương
一丨丨丶一フノ
7
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhèn

Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hương thơm; thơm, tốt đẹp
Ví dụ (5)
huāyuán mànzheméiguīdefāngxiāng
Trong vườn tràn ngập hương thơm của hoa hồng.
chūntiāndekōng zhōngchōng mǎnledefēnfāng
Trong không khí mùa xuân tràn ngập hương thơm của đất.
zhèwèimín yīng xióngdeshì jiāngliúfāngbǎishì
Sự tích của vị anh hùng dân tộc này chắc chắn sẽ lưu tiếng thơm muôn đời.
tiānchùfāngcǎo
Nơi chân trời góc bể thiếu gì cỏ thơm (Ý nói trên đời không thiếu gì người tốt để yêu).
qǐngwènxiǎo jiěfānglíng
Xin hỏi tiểu thư năm nay bao nhiêu tuổi thanh xuân?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây