Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fāng
HSK 3
hương thơm; thơm, tốt đẹp
Hán Việt:PHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨丨丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

芳
fāng
hương thơm; thơm, tốt đẹp
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
方
Bộ Phươngfāng
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ tỏa hương đi khắp bốn phương (方) mang lại làn hương thơm ngát, tốt đẹp (芳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:hương thơm; thơm, tốt đẹp
ENTiếng Anh:fragrance; fragrant; sweet-smelling; noble
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
huāyuán花园lǐ里mímàn弥漫zhe着méiguī玫瑰de的fāngxiāng芳香。
Trong vườn tràn ngập hương thơm của hoa hồng.
The fragrance of roses filled the garden.
#2
chūntiān春天de的kōngqì空气zhōng中chōngmǎn充满le了nítǔ泥土de的fēnfāng芬芳。
Trong không khí mùa xuân tràn ngập hương thơm của đất.
The air in spring is filled with the earthy fragrance of the soil.
#3
zhè这wèi位mínzúyīngxióng民族英雄de的shìjì事迹bìjiāng必将liúfāngbǎishì流芳百世。
Sự tích của vị anh hùng dân tộc này chắc chắn sẽ lưu tiếng thơm muôn đời.
The deeds of this national hero will surely be remembered for generations to come.
#4
tiānyá天涯héchù何处wú无fāng芳cǎo草。
Nơi chân trời góc bể thiếu gì cỏ thơm (Ý nói trên đời không thiếu gì người tốt để yêu).
There is no place under heaven where fragrant grass does not grow.
#5
qǐngwèn请问xiǎojiě小姐fāng芳líng龄jǐhé几何?
Xin hỏi tiểu thư năm nay bao nhiêu tuổi thanh xuân?
May I ask how old you are, miss?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây