gǔ / jiǎ
thương nhân, buôn bán; họ Giả
Hán việt: cổ
一丨フ丨丨一丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ / động từ (đọc 'gǔ')
Nghĩa:thương nhân, buôn bán; họ Giả
Ví dụ (5)
dàiyǒuhěnduōyǒudeshānggǔjiǎ
Thời cổ đại có rất nhiều thương gia giàu có.
shìwèizàishāngjièhěnyǒu míngdejùgǔjiǎ
Ông ấy là một đại thương gia rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
chóuzhīshàngyǒu duōlái 西de
Trên Con đường Tơ lụa có rất nhiều khách buôn đến từ Tây Vực.
huàshuōduōcáishàn jīnchōngzuòshēng jiùróng duōle
Tục ngữ có câu, nhiều tiền dễ buôn bán (đa tài thiện cổ), vốn liếng dồi dào thì làm ăn dễ dàng hơn nhiều.
lùnshìxíngshānghái shìzuògǔdōubìxūjiǎng jiuchéngxìn
Bất kể là người buôn bán nay đây mai đó hay thương gia có cửa tiệm cố định, đều phải coi trọng chữ tín.
2
danh từ riêng (đọc 'jiǎ')
Nghĩa:họ Giả
Ví dụ (3)
xìngjiǎ
Anh ấy họ Giả.
jiǎlǎo shījīn tiānláile
Thầy Giả hôm nay đến rồi.
rèn shiwèixìngjiǎdepéng you
Tôi quen một người bạn họ Giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây