贾
一丨フ丨丨一丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / động từ (đọc 'gǔ')
Nghĩa:thương nhân, buôn bán; họ Giả
Ví dụ (5)
古代有很多富有的商贾。
Thời cổ đại có rất nhiều thương gia giàu có.
他是一位在商界很有名气的巨贾。
Ông ấy là một đại thương gia rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
丝绸之路上有许多来自西域的贾客。
Trên Con đường Tơ lụa có rất nhiều khách buôn đến từ Tây Vực.
俗话说,多财善贾,资金充裕做生意就容易多了。
Tục ngữ có câu, nhiều tiền dễ buôn bán (đa tài thiện cổ), vốn liếng dồi dào thì làm ăn dễ dàng hơn nhiều.
无论是行商还是坐贾,都必须讲究诚信。
Bất kể là người buôn bán nay đây mai đó hay thương gia có cửa tiệm cố định, đều phải coi trọng chữ tín.
2
danh từ riêng (đọc 'jiǎ')
Nghĩa:họ Giả
Ví dụ (3)
他姓贾。
Anh ấy họ Giả.
贾老师今天来了。
Thầy Giả hôm nay đến rồi.
我认识一位姓贾的朋友。
Tôi quen một người bạn họ Giả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây