qiāo / qiǎo
yên lặng, lặng lẽ; buồn bã, vắng vẻ trong một số cách dùng
Hán việt: thiểu
丶丶丨丨丶ノ丨フ一一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ / tính từ (đọc 'qiǎo')
Nghĩa:yên lặng, lặng lẽ; buồn bã, vắng vẻ trong một số cách dùng
Ví dụ (5)
qiāo qiāode kāilefáng jiān
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
liǎngháizàijiǎo luòshuōqiāo qiāohuà
Hai cô gái đang nói thì thầm ở trong góc.
shēnlewàimiànjìngqiāo qiāode
Đêm đã khuya, bên ngoài tĩnh lặng như tờ.
chūntiānqiǎoshēngdedàoláile
Mùa xuân đã lặng lẽ đến mà không một tiếng động.
lèishuǐqiǎoránhuáluòdeliǎnjiá
Nước mắt lặng lẽ lăn dài trên má cô ấy.
2
tính từ (đọc 'qiāo')
Nghĩa:lặng lẽ, âm thầm, yên lặng (thường dùng trong '悄悄' hoặc '静悄悄')
Ví dụ (2)
qiāo qiāodezǒujìnlefáng jiānméijīng dòngrèn rén
Cô ấy lặng lẽ đi vào phòng, không làm phiền bất kỳ ai.
shēnlezhōujìngqiāo qiāode
Đã nửa đêm, xung quanh im phăng phắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây