珮
一一丨一ノフ一丨フ丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mặt dây chuyền; trang sức
Ví dụ (5)
她戴着一块精美的玉珮。
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền ngọc bích tuyệt đẹp.
这块玉珮是他们家的传家之宝。
Mặt dây chuyền ngọc bích này là bảo vật gia truyền của gia đình họ.
他走路时,腰间的玉珮发出清脆的声音。
Khi anh ấy bước đi, mặt dây chuyền ngọc bích ở thắt lưng phát ra âm thanh trong trẻo.
这家古董店专门出售各个朝代的玉珮。
Cửa hàng đồ cổ này chuyên bán các mặt dây chuyền ngọc bích từ các triều đại khác nhau.
他送给妻子一枚雕刻着龙凤图案的玉珮。
Anh ấy tặng cho vợ một mặt dây chuyền ngọc bích chạm khắc hoa văn long phụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây