恭
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những văn bản viết theo từng mục, tin tức, tin nhắn, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两则消息
hai tin nhắn / hai mẩu tin
一则通知
một thông báo
一则启事
một tờ thông báo / tin quảng cáo
一则新闻
một mẩu tin tức / bản tin
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Kính cẩn; lễ phép
Ví dụ (5)
他对长辈非常恭敬。
Anh ấy rất kính cẩn với người lớn tuổi.
学生们毕恭毕敬地向老师问好。
Các học sinh vô cùng cung kính chào hỏi thầy giáo.
有什么好建议,我洗耳恭听。
Có kiến nghị gì hay, tôi xin cung kính lắng nghe.
我们将在此恭候您的大驾。
Chúng tôi sẽ kính cẩn chờ đợi sự hiện diện của ngài tại đây.
既然是你的一片心意,我就却之不恭了。
Đã là tấm lòng của bạn, tôi mà từ chối thì thật là thất lễ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây