gōng
Kính cẩn; lễ phép
Hán việt: cung
一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
10
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho những văn bản viết theo từng mục, tin tức, tin nhắn, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两则消息
hai tin nhắn / hai mẩu tin
一则通知
một thông báo
一则启事
một tờ thông báo / tin quảng cáo
一则新闻
một mẩu tin tức / bản tin

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Kính cẩn; lễ phép
Ví dụ (5)
duìzhǎng bèifēi chánggōng jìng
Anh ấy rất kính cẩn với người lớn tuổi.
xué shēngmengōngjìngdexiànglǎo shīwènhǎo
Các học sinh vô cùng cung kính chào hỏi thầy giáo.
yǒushén mehǎojiàn ěrgōngtīng
Có kiến nghị gì hay, tôi xin cung kính lắng nghe.
menjiāngzàigōnghòuníndejià
Chúng tôi sẽ kính cẩn chờ đợi sự hiện diện của ngài tại đây.
jìr ánshìdepiànxīnjiùquèzhīgōngle
Đã là tấm lòng của bạn, tôi mà từ chối thì thật là thất lễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây