Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gōng
HSK 4
Kính cẩn; lễ phép
Hán Việt:CUNG••Loại từ:Tính từ
10 nét
一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
共Cộng+⺗Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恭
gōng
Kính cẩn; lễ phép
共
Cộnggòng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bàn tay cùng gộp lại (共) trước ngực với tấm lòng thành kính từ đáy tim (⺗) thể hiện thái độ kính cẩn, lễ phép (恭).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Kính cẩn; lễ phép
ENTiếng Anh:respectful; polite; courteous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他duì对zhǎngbèi长辈fēicháng非常gōngjìng恭敬。
Anh ấy rất kính cẩn với người lớn tuổi.
He is very respectful toward his elders.
#2
xuésheng学生men们bì毕gōng恭bì毕jìng敬de地xiàng向lǎoshī老师wènhǎo问好。
Các học sinh vô cùng cung kính chào hỏi thầy giáo.
The students respectfully greeted their teacher.
#3
yǒu有shénme什么hǎo好jiànyì建议,wǒ我xǐ洗ěr耳gōng恭tīng听。
Có kiến nghị gì hay, tôi xin cung kính lắng nghe.
If you have any good suggestions, I'm all ears.
#4
wǒmen我们jiāng将zài在cǐ此gōng恭hòu候nín您de的dà大jià驾。
Chúng tôi sẽ kính cẩn chờ đợi sự hiện diện của ngài tại đây.
We will be here awaiting your esteemed arrival.
#5
jìrán既然shì是nǐ你de的yí一piàn片xīnyì心意,wǒ我jiù就què却zhī之bù不gōng恭le了。
Đã là tấm lòng của bạn, tôi mà từ chối thì thật là thất lễ.
Since this is a token of your kindness, I would be rude to refuse it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây