Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行不行
xíng bù xíng
Có được không, được hay không
Hán việt: hàng bưu hàng
—

Gợi nhớ

Từ "行不行" (xíng bù xíng) nghĩa là "Có được không, được hay không", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 不 (bù): không + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

行不行
xíng bù xíng
Có được không, được hay không
彳
亍
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Có được không, được hay không
Ví dụ (3)
wǒ men我们míng tiān明天qù去gōng yuán公园,xíng bù xíng行不行?
Ngày mai chúng mình đi công viên, có được không?
nǐ你kàn看zhè yàng这样ān pái安排xíng bù xíng行不行?
Bạn xem sắp xếp như này có được không?
rú guǒ如果xíng bù xíng行不行,qǐng请gěi给wǒ我gè个dá fù答复。
Dù được hay không được, xin hãy đưa tôi một câu trả lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây