喷涂
pēn tú
Phun sơn, phủ lớp sơn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phun sơn, phủ lớp sơn
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàigěi chēpēn yóu
Công nhân đang phun sơn xe ô tô.
qiáng miànpēn dehěnjūn yún
Mặt tường được phun sơn rất đều.
pēn shíqǐng dàihǎofáng kǒu zhào
Lúc phun sơn xin hãy đeo khẩu trang bảo hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây