phết, trải
Hán việt: đồ
丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phết, trải
Ví dụ (5)
zàimiàn bāoshàngleguǒjiàng
Tôi đã phết mứt lên bánh mì.
qiángchénglebái
Anh ấy đã phết (sơn) bức tường thành màu trắng.
zhè geyàozàishāngkǒushàng
Hãy phết (bôi) thuốc này lên vết thương.
chūménqián defángshàishuāng
Nhớ thoa (phết) kem chống nắng trước khi ra ngoài.
lehóngdekǒuhóng
Cô ấy đã thoa (phết) son môi màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây