涂
丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
10
门
HSK1
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phết, trải
Ví dụ (5)
我在面包上涂了果酱。
Tôi đã phết mứt lên bánh mì.
他把墙涂成了白色。
Anh ấy đã phết (sơn) bức tường thành màu trắng.
把这个药涂在伤口上。
Hãy phết (bôi) thuốc này lên vết thương.
出门前记得涂防晒霜。
Nhớ thoa (phết) kem chống nắng trước khi ra ngoài.
她涂了红色的口红。
Cô ấy đã thoa (phết) son môi màu đỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây