暴晒
bào shài
Phơi nắng gắt, chiếu chói chang

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Phơi nắng gắt, chiếu chói chang
Ví dụ (6)
xià tiān yào fàng zàitài yángxiàbào shài
Mùa hè đừng để da phơi (暴晒) dưới ánh nắng gắt.
bèi zi chūbào shài xiàshā jūn
Đem chăn bông ra ngoài phơi nắng gắt một chút để diệt khuẩn.
huā duǒbèibào shàihòuyǒu xiē wěile
Bông hoa sau khi bị phơi nắng gắt có chút héo rồi.
miǎnyáng guāngdecháng shí jiānbào shài
Tránh việc phơi gắt (暴晒) thời gian dài của ánh nắng.
jīng guòbào shàide liàoróng biàn yìng
Đồ nhựa qua sự phơi nắng gắt rất dễ bị giòn cứng.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự phơi nắng gắt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây