扶贫
fú pín
Hỗ trợ người nghèo, xóa đói giảm nghèo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hỗ trợ người nghèo, xóa đói giảm nghèo
Ví dụ (3)
zhèng shēn nóng cūnkāi zhǎn píngōng zuò
Chính phủ đi sâu vào nông thôn triển khai công tác giảm nghèo.
zhè xiàngzhèng bāng zhùhěn duōpín kùn jiā tíng pín
Chính sách này giúp nhiều gia đình khó khăn giảm nghèo.
píngān cháng niánzàishān gōng zuò
Cán bộ giảm nghèo quanh năm làm việc ở vùng núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây