zǎi
giết, mổ (gia súc), làm thịt; cai quản, chúa tể; chặt chém (giá cả), lừa gạt.
Hán việt: tể
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
10
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giết, mổ (gia súc), làm thịt; cai quản, chúa tể; chặt chém (giá cả), lừa gạt.
Ví dụ (8)
guòniánlejiāzhǔn bèishāzhūzǎiyángqìng zhùfān
Tết đến rồi, trong nhà chuẩn bị giết lợn mổ cừu để ăn mừng một phen.
gehēidǎo yóuzhuān méndàiyóubèizǎideshāng diàn
Tên hướng dẫn viên du lịch 'chui' đó chuyên đưa du khách đến những cửa hàng chặt chém.
yóujǐngdiǎnmǎidōng xi西yàoxiǎo xīnbiéràngréngěizǎile
Đi mua đồ ở điểm du lịch phải cẩn thận, đừng để người ta chặt chém.
shìzhèjiāgōng de cáizhězhǔzǎizhe qiè
Ông ta là kẻ độc tài của công ty này, chúa tể (cai quản) mọi thứ.
rén lèinéngwàng xiǎngzhǔzǎizìr án
Con người không thể vọng tưởng làm chủ (thống trị) thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây