Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhì
HSK 4
trật tự, cấp bậc
Hán Việt:TRẬT••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ一丨ノ丶ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+失Thất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

秩
zhì
trật tự, cấp bậc
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
失
Bộ Thấtshī
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những bó lúa (禾) nếu để tuột khỏi tay (失) sẽ rối tung, nên phải xếp lại ngay ngắn theo đúng trật tự, thứ bậc (秩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:trật tự, cấp bậc
ENTiếng Anh:order; sequence; rank; regular
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dàjiā大家wéichí维持huìchǎng会场de的zhìxù秩序。
Xin mọi người hãy duy trì trật tự của hội trường.
Please maintain order in the venue.
#2
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通zhìxù秩序fēicháng非常hǎo好。
Trật tự giao thông ở đây rất tốt.
The traffic order here is very good.
#3
gǔdài古代guānyuán官员de的pǐn品zhì秩yǒu有yángé严格de的guīdìng规定。
Cấp bậc của quan lại thời xưa có những quy định nghiêm ngặt.
In ancient times, there were strict regulations governing officials' ranks.
#4
guānzhòngmen观众们zhìxùjǐngrán秩序井然de地zǒuchū走出le了jùyuàn剧院。
Khán giả bước ra khỏi nhà hát một cách rất trật tự.
The audience walked out of the theater in an orderly manner.
#5
zhèxiē这些wénjiàn文件xūyào需要ànzhào按照zhì秩cì次cúnfàng存放。
Những tài liệu này cần được lưu trữ theo đúng thứ tự.
These files need to be stored according to their order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây