zhì
trật tự, cấp bậc
Hán việt: dật
ノ一丨ノ丶ノ一一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trật tự, cấp bậc
Ví dụ (5)
qǐng jiāwéi chíhuìchǎngdezhì
Xin mọi người hãy duy trì trật tự của hội trường.
zhèdejiāo tōngzhì fēi chánghǎo
Trật tự giao thông ở đây rất tốt.
dàiguānyuándepǐnzhìyǒuyáng édeguī dìng
Cấp bậc của quan lại thời xưa có những quy định nghiêm ngặt.
guān zhòngmenzhì jǐngrándezǒuchūleyuàn
Khán giả bước ra khỏi nhà hát một cách rất trật tự.
zhèxiēwén jiàn yàoàn zhàozhìcúnfàng
Những tài liệu này cần được lưu trữ theo đúng thứ tự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây