秩
ノ一丨ノ丶ノ一一ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trật tự, cấp bậc
Ví dụ (5)
请大家维持会场的秩序。
Xin mọi người hãy duy trì trật tự của hội trường.
这里的交通秩序非常好。
Trật tự giao thông ở đây rất tốt.
古代官员的品秩有严格的规定。
Cấp bậc của quan lại thời xưa có những quy định nghiêm ngặt.
观众们秩序井然地走出了剧院。
Khán giả bước ra khỏi nhà hát một cách rất trật tự.
这些文件需要按照秩次存放。
Những tài liệu này cần được lưu trữ theo đúng thứ tự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây