xùn
khiêm tốn, thua kém
Hán việt: tốn
フ丨一丨ノ丶丶フ丶
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, thua kém
Ví dụ (5)
wéirénqiān xùnshēnshòu jiāài
Anh ấy làm người khiêm tốn, được mọi người rất yêu mến.
debiǎo xiàngēnzhuān yǎn yuánxiāngháoxùn
Màn biểu diễn của cô ấy so với diễn viên chuyên nghiệp không hề thua kém chút nào.
zhèjiācān tíngdecàipǐn qiánxùnleshǎo
Chất lượng món ăn của nhà hàng này đã thua kém hơn trước rất nhiều.
zhèjiànzuò pǐnsuīráncuòdànshàngjiànshāoxùnchóu
Tác phẩm này tuy không tồi, nhưng so với tác phẩm trước thì hơi thua kém một bậc.
zuìlejiǔchángchángchūyánxùn
Anh ta uống say, thường xuyên buông lời vô lễ (thiếu sự khiêm tốn, nhã nhặn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây