逊
フ丨一丨ノ丶丶フ丶
9
HSK1
Tính từ
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, thua kém
Ví dụ (5)
他为人谦逊,深受大家喜爱。
Anh ấy làm người khiêm tốn, được mọi người rất yêu mến.
她的表现跟专业演员相比毫不逊色。
Màn biểu diễn của cô ấy so với diễn viên chuyên nghiệp không hề thua kém chút nào.
这家餐厅的菜品比以前逊色了不少。
Chất lượng món ăn của nhà hàng này đã thua kém hơn trước rất nhiều.
这件作品虽然不错,但比上一件稍逊一筹。
Tác phẩm này tuy không tồi, nhưng so với tác phẩm trước thì hơi thua kém một bậc.
他喝醉了酒,常常出言不逊。
Anh ta uống say, thường xuyên buông lời vô lễ (thiếu sự khiêm tốn, nhã nhặn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây