埋
一丨一丨フ一一丨一一
10
头
HSK1
Động từ
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'mái / mán')
Nghĩa:chôn, lấp; oán trách
Ví dụ (5)
他们把宝藏埋在了树下。
Họ đã chôn kho báu ở dưới gốc cây.
昨天的大雪把那辆汽车埋了。
Trận tuyết lớn hôm qua đã lấp kín chiếc ô tô đó.
他把这个秘密永远埋在心底。
Anh ấy chôn vùi bí mật này mãi mãi dưới đáy lòng.
农民们正在地里埋种子。
Những người nông dân đang lấp hạt giống dưới đất.
小狗把骨头埋在土里。
Chú chó nhỏ chôn cục xương trong đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây