枝条
zhī tiáo
Cành cây, nhánh cây

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cành cây, nhánh cây
Ví dụ (3)
liǔ shùdezhī tiáosuí fēngyáo bǎi
Cành cây cây liễu đung đưa theo gió.
xiǎo niǎotíngzàizhī tiáoshàngchàng
Chim nhỏ đậu trên cành cây hát hò.
duō dezhī tiáojiǎn diào
Đem bớt cành cây dư thừa cắt bỏ đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây