烧焦
shāo jiāo
Nấu cháy, làm cháy khét

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nấu cháy, làm cháy khét
Ví dụ (6)
xiǎo xīnguō decàishāo jiāole
Vô tình làm món ăn trong nồi bị nấu cháy (烧焦) rồi.
huǒ shìzhè kuài toushāo jiāole
Thế lửa làm khúc gỗ này bị đốt cháy khét.
jiān shí biéshāo jiāole
Lúc rán cá đừng làm cháy khét nhé.
wén dàoleshāo jiāodewèi dào
Mùi thấy có mùi bị cháy khét (烧焦).
shāo jiāodemiàn bāo néngchīle
Bánh mì bị cháy khét không ăn được nữa.
2
Tính từ
Nghĩa:Bị cháy khét, cháy đen

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây