Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
nì
HSK 4
ngược, trái; chống lại, phản nghịch
Hán Việt:NGHỊCH••Loại từ:Tính từ
9 nét
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+屰Chữ Nghịch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

逆
nì
ngược, trái; chống lại, phản nghịch
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
屰
Chữ Nghịchnì
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:ngược, trái; chống lại, phản nghịch
ENTiếng Anh:contrary; reverse; rebel; disobey
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fēijī飞机zài在nìfēng逆风zhōng中fēixíng飞行。
Máy bay đang bay ngược chiều gió.
The airplane is flying against the wind.
#2
tā他zài在nìjìng逆境zhōng中yīrán依然bǎochí保持lèguān乐观。
Anh ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan trong nghịch cảnh.
He remains optimistic even in adversity.
#3
zhè这liàng辆chē车nìxiàngxíngshǐ逆向行驶,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Chiếc xe này chạy ngược chiều, vô cùng nguy hiểm.
This car is driving in the wrong direction, which is very dangerous.
#4
zhè这gè个háizi孩子zhèng正chǔyú处于qīngchūn青春pànnì叛逆qī期。
Đứa trẻ này đang ở trong độ tuổi dậy thì nổi loạn.
This child is going through a rebellious adolescence.
#5
jiāotōng交通guīzé规则jìnzhǐ禁止zài在dānxíngdào单行道shàng上nìxíng逆行。
Luật giao thông cấm đi ngược chiều trên đường một chiều.
Traffic rules prohibit driving against the direction of traffic on a one-way street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây