ngược, trái; chống lại, phản nghịch
Hán việt: nghịch
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:ngược, trái; chống lại, phản nghịch
Ví dụ (5)
fēi zàifēngzhōngfēixíng
Máy bay đang bay ngược chiều gió.
zàijìngzhōngyīr ánbǎo chí guān
Anh ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan trong nghịch cảnh.
zhèliàngchēxiàngxíngshǐfēi chángwēi xiǎn
Chiếc xe này chạy ngược chiều, vô cùng nguy hiểm.
zhè gehái zizhèngchǔqīng chūnpàn
Đứa trẻ này đang ở trong độ tuổi dậy thì nổi loạn.
jiāo tōngguī jìn zhǐzàidānxíngdàoshàng xíng
Luật giao thông cấm đi ngược chiều trên đường một chiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây