弄丢
nòng diū
Làm mất, để thất lạc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Làm mất, để thất lạc
Ví dụ (3)
xiǎo xīnjiā deyào shinòngdiūle
Tôi vô tình làm mất chìa khóa nhà rồi.
chū ményàoqián bāohǎobié nòngdiūle
Ra ngoài cần cầm chắc ví tiền, đừng làm mất.
jiè láideshūgěinòngdiūle
Anh ấy đã làm mất cuốn sách mượn về rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây