娜
フノ一フ一一ノフ丨
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
thành tố tên riêng / tính từ (đọc 'nà / nuó')
Nghĩa:dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Ví dụ (5)
舞台上的舞者婀娜多姿。
Các vũ công trên sân khấu với dáng vẻ vô cùng duyên dáng.
春风中,柳枝显得格外婀娜。
Trong gió xuân, những cành liễu trông đặc biệt duyên dáng.
她迈着袅娜的步子向我们走来。
Cô ấy bước những bước đi duyên dáng tiến về phía chúng tôi.
穿着旗袍的她,身材婀娜,气质高雅。
Mặc bộ sườn xám, vóc dáng cô ấy thật duyên dáng và khí chất thanh tao.
湖边的荷花在风中袅袅娜娜地摇曳。
Những bông hoa sen bên hồ đung đưa một cách uyển chuyển và duyên dáng trong gió.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây