Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
nà / nuó
HSK 4
dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Hán Việt:NA••Loại từ:Danh từ
9 nét
フノ一フ一一ノフ丨
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+那Na

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

娜
nà / nuó
dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
Bộ Nữ
那
Nanà
Cái kia, nơi kia / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cô gái (女) đứng ở đằng kia (那) có dáng vẻ uyển chuyển và thướt tha, gợi nên nét đẹp duyên dáng, yêu kiều (娜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Thành tố tên riêng / tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “nà / nuó”
VINghĩa:dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
ENTiếng Anh:graceful; elegant; phonetic in names
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǔtái舞台shàng上de的wǔzhě舞者ē婀nà娜duōzī多姿。
Các vũ công trên sân khấu với dáng vẻ vô cùng duyên dáng.
The dancer on stage was graceful and charming.
#2
chūnfēng春风zhōng中,liǔ柳zhī枝xiǎnde显得géwài格外ē婀nà娜。
Trong gió xuân, những cành liễu trông đặc biệt duyên dáng.
In the spring breeze, the willow branches looked especially graceful.
#3
tā她mài迈zhe着niǎo袅nà娜de的bùzi步子xiàng向wǒmen我们zǒulái走来。
Cô ấy bước những bước đi duyên dáng tiến về phía chúng tôi.
She walked toward us with a swaying, graceful gait.
#4
chuān穿zhe着qípáo旗袍de的tā她,shēncái身材ē婀nà娜,qìzhì气质gāoyǎ高雅。
Mặc bộ sườn xám, vóc dáng cô ấy thật duyên dáng và khí chất thanh tao.
In her qipao, she had a graceful figure and an elegant bearing.
#5
húbiān湖边de的héhuā荷花zài在fēng风zhōng中niǎoniǎo袅袅nànà娜娜de地yáoyè摇曳。
Những bông hoa sen bên hồ đung đưa một cách uyển chuyển và duyên dáng trong gió.
The lotus flowers by the lake swayed gracefully in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây