nà / nuó
dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Hán việt: na
フノ一フ一一ノフ丨
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
thành tố tên riêng / tính từ (đọc 'nà / nuó')
Nghĩa:dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Ví dụ (5)
táishàngdezhěēnuóduō姿
Các vũ công trên sân khấu với dáng vẻ vô cùng duyên dáng.
chūnfēngzhōngliǔzhīxiǎn de wàiēnuó
Trong gió xuân, những cành liễu trông đặc biệt duyên dáng.
màizheniǎonuódezixiàng menzǒulái
Cô ấy bước những bước đi duyên dáng tiến về phía chúng tôi.
chuān穿zhe páodeshēn cáiēnuó zhìgāo
Mặc bộ sườn xám, vóc dáng cô ấy thật duyên dáng và khí chất thanh tao.
biāndehuāzàifēngzhōngniǎoniǎonuónuódeyáo
Những bông hoa sen bên hồ đung đưa một cách uyển chuyển và duyên dáng trong gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây