yǒng
trào lên, tuôn ra
Hán việt: dũng
丶丶一フ丶丨フ一一丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trào lên, tuôn ra
Ví dụ (5)
lèishuǐcóngdeyǎnzhōngyǒngchū
Nước mắt tuôn ra từ mắt cô ấy.
xiānxuècóngshāngkǒu duànyǒngchūlái
Máu tươi không ngừng tuôn ra từ vết thương.
nuǎnliúyǒngshàngxīntóu
Một dòng cảm xúc ấm áp trào lên trong lòng.
rénqúncháoshuǐbānxiàngchū kǒuyǒng
Đám đông tuôn về phía lối ra như thủy triều.
hǎimiànshàng tāoxiōng yǒng
Trên mặt biển, sóng cuộn trào lên dữ dội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây