yuán
họ Viên
Hán việt: viên
一丨一丨フ一ノフノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Viên
Ví dụ (5)
yuánxiān shēngjīn tiānméiláishàng bān
Ông Nguyễn hôm nay không đến làm việc.
detóngzhuōxìngyuán
Bạn cùng bàn của tôi mang họ Nguyễn.
yuánā zuòfànhěnhǎo chī
Dì Nguyễn nấu ăn rất ngon.
qǐngwènyuánjīng zàibàn gōng shìma
Xin hỏi giám đốc Nguyễn có trong văn phòng không?
yuánjiāzàizhè gecūnzishì jiā
Gia đình họ Nguyễn là một gia tộc lớn trong ngôi làng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây