zhuō
bắt lấy, nắm bắt
Hán việt: tróc
一丨一丨フ一丨一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt lấy, nắm bắt
Ví dụ (5)
jǐng cházhuōzhùlegexiǎotōu
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
māozàizhuōlǎo shǔ
Con mèo đang bắt chuột.
hái zimenzàihuāyuánzhuō dié
Những đứa trẻ đang bắt bướm trong vườn hoa.
shè yǐngshī zhuōdàolezhè geměi deshùn jiān
Nhiếp ảnh gia đã nắm bắt được khoảnh khắc tuyệt đẹp này.
menzàizhuō
Họ đang bắt cá dưới sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây