捉
一丨一丨フ一丨一ノ丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt lấy, nắm bắt
Ví dụ (5)
警察捉住了那个小偷。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
猫在捉老鼠。
Con mèo đang bắt chuột.
孩子们在花园里捉蝴蝶。
Những đứa trẻ đang bắt bướm trong vườn hoa.
摄影师捕捉到了这个美丽的瞬间。
Nhiếp ảnh gia đã nắm bắt được khoảnh khắc tuyệt đẹp này.
他们在河里捉鱼。
Họ đang bắt cá dưới sông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây