gēng
cày cấy, canh tác
Hán việt: canh
一一一丨ノ丶一一ノ丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cày cấy, canh tác
Ví dụ (5)
nóng mínmenzhèng zàitiángēng
Những người nông dân đang cày đất trên đồng.
chūngēngshìniánzhōngzuìmáng de jié
Cày cấy vụ xuân là mùa bận rộn nhất trong năm.
zhǐ yào gēngyúnzǒnghuìyǒushōu huòde
Chỉ cần âm thầm canh tác (cống hiến), ắt sẽ có ngày thu hoạch.
zhèpiàn jīngzàishì gēngzhòngle
Mảnh đất này không còn phù hợp để canh tác nữa.
xiàn dàinóng shǐ yòng使 xièláidài niúgēngtián
Nông nghiệp hiện đại sử dụng máy móc để thay thế trâu bò cày ruộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây