bậc thềm trước cung điện/ngai vua
Hán việt: bệ
フ丨一フノフ一丨一
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bậc thềm trước cung điện/ngai vua
Ví dụ (5)
xiàqǐngsān
Tâu bệ hạ, xin hãy suy nghĩ kỹ.
guó wángxiàzhèng zàidiàn殿nèishì
Quốc vương bệ hạ đang bàn việc trong đại điện.
chénmenzhèng zàiděng hòujiàn
Các đại thần đang chờ đợi để yết kiến hoàng đế.
huǎnhuǎnzǒushàngdiàn殿dejiē
Ông ấy chầm chậm bước lên bậc thềm của đại điện.
jiāng jūnchūzhēngqiánlái
Tướng quân trước khi xuất chinh đặc biệt đến cáo biệt hoàng đế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây