酸痛
suān tòng
Đau nhức, mỏi mệt (cơ bắp)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đau nhức, mỏi mệt (cơ bắp)
Ví dụ (3)
shānhòudeshuāng tuǐfēi chángsuān tòng
Sau khi leo núi đôi chân của tôi cực kỳ đau nhức.
jiǔ zuòbàn gōngróng dǎo zhìyāo suān tòng
Ngồi làm việc lâu dễ dẫn tới vùng eo đau nhức.
àn huǎn jiějīr òusuān tòng
Massage có thể làm dịu đau nhức cơ bắp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây