抗皱
—
Gợi nhớ
Từ "抗皱" (kàng zhòu) nghĩa là "Chống nhăn, phẳng phiu (vải)", ghép bởi: 抗 (kàng): Kháng cự + 皱 (zhòu): nhăn.
Thành phần cấu tạo
抗皱
Chống nhăn, phẳng phiu (vải)
扌
亢
刍
皮
Phân tích từ 抗皱
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Chống nhăn, phẳng phiu (vải)
Ví dụ (6)
这件衬衫是用抗皱面料做的。
Chiếc áo sơ mi này dùng chất liệu chống nhăn (抗皱) làm ra.
买了一套抗皱效果好的衣服。
Mua được một bộ quần áo hiệu quả chống nhăn tốt.
抗皱的洗涤说明。
Hướng dẫn giặt ủi chống nhăn.
这种面霜具有抗皱功效。
Loại kem dưỡng da mặt này có công hiệu chống nếp nhăn (抗皱).
坚持护肤可以抗皱保晒。
Kiên trì chăm sóc da có thể chống nếp nhăn bảo vệ nắng.
2
Động từ
Nghĩa:Chống nếp nhăn (da mặt, thẩm mỹ)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây