Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zhǎng
HSK 5
tăng, lên (giá), dâng, lên cao (nước).
Hán Việt:TRƯỚNG••Loại từ:Động từ
10 nét
丶丶一フ一フノ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+张Chữ Trương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

涨
zhǎng
tăng lên, sưng lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
张
Chữ Trươngzhāng
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước lũ (氵) dâng tràn căng rộng ra như cánh cung giương hết cỡ (张), làm mực nước không ngừng tăng lên, trướng lên (涨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tăng, lên (giá), dâng, lên cao (nước).
ENTiếng Anh:To rise (of prices, rivers) / To go up.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuìjìn最近wùjià物价zhǎng涨de得hěn很lìhai厉害。
Gần đây vật giá tăng rất kinh khủng.
Prices have been rising sharply lately.
#2
héshuǐ河水zhǎng涨gāo高le了liǎngmǐ两米。
Nước sông đã dâng cao thêm 2 mét.
The river has risen by two meters.
#3
gǔpiào股票jīntiān今天zhǎng涨le了bùshǎo不少。
Cổ phiếu hôm nay tăng không ít.
The stock went up quite a bit today.
#4
lǎobǎn老板zhōngyú终于gěi给wǒ我zhǎng涨gōngzī工资le了。
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
The boss finally gave me a raise.
#5
fángjià房价yìzhí一直zài在zhǎng涨,mǎibùqǐ买不起a啊。
Giá nhà cứ tăng mãi, không mua nổi đâu.
Housing prices keep going up—I can't afford to buy a place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây