zhǎng
tăng, lên (giá), dâng, lên cao (nước).
Hán việt: trướng
丶丶一フ一フノ一フ丶
10
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng, lên (giá), dâng, lên cao (nước).
Ví dụ (8)
zuì jìnjiàzhǎngdehěn hai
Gần đây vật giá tăng rất kinh khủng.
shuǐzhǎnggāoleliǎng
Nước sông đã dâng cao thêm 2 mét.
piàojīn tiānzhǎngleshǎo
Cổ phiếu hôm nay tăng không ít.
lǎo bǎnzhōng gěizhǎnggōng le
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
fángjià zhízàizhǎngmǎia
Giá nhà cứ tăng mãi, không mua nổi đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây