涨
丶丶一フ一フノ一フ丶
10
HSK 5
Động từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng, lên (giá), dâng, lên cao (nước).
Ví dụ (8)
最近物价涨得很厉害。
Gần đây vật giá tăng rất kinh khủng.
河水涨高了两米。
Nước sông đã dâng cao thêm 2 mét.
股票今天涨了不少。
Cổ phiếu hôm nay tăng không ít.
老板终于给我涨工资了。
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
房价一直在涨,买不起啊。
Giá nhà cứ tăng mãi, không mua nổi đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây