辱
一ノ一一フノ丶一丨丶
10
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sỉ nhục, ô nhục
Ví dụ (5)
他觉得这种提议是对他的侮辱。
Anh ấy cảm thấy đề nghị này là một sự sỉ nhục đối với mình.
忘记历史就是一种耻辱。
Lãng quên lịch sử là một nỗi ô nhục.
她不愿意忍受这样的屈辱。
Cô ấy không muốn chịu đựng sự nhục nhã như vậy.
在公共场合辱骂他人是违法的。
Chửi rủa sỉ nhục người khác ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.
这场比赛的惨败对球队来说是奇耻大辱。
Thất bại thảm hại trong trận đấu này là một nỗi nhục lớn đối với đội bóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây