各单位
gè dān wèi
Các đơn vị, các cơ quan

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Các đơn vị, các cơ quan
Ví dụ (3)
qǐngdān wèizuò hǎofáng xùnzhǔn bèi
Xin các đơn vị làm tốt công tác chuẩn bị phòng chống lũ lụt.
tōng zhī xià gěidān wèi
Thông báo đã được hạ phát cho các đơn vị.
dān wèipèi wán chéngjiǎn chágōng zuò
Các đơn vị phối hợp hoàn thành công tác kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây