哩
丨フ一丨フ一一丨一一
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 哩 (lǐ / li) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Bộ Lý (里 - làng xóm, dặm đường), gợi nhớ nghĩa là dặm Anh 哩.
Thành phần cấu tạo
哩
dặm Anh; trợ từ ngữ khí
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'lǐ')
Nghĩa:dặm Anh, mile
Ví dụ (5)
我们走了三哩路。
Chúng tôi đã đi bộ ba dặm đường.
这里的限速是每小时五十哩。
Giới hạn tốc độ ở đây là năm mươi dặm một giờ.
从机场到酒店大约有十哩。
Từ sân bay đến khách sạn khoảng mười dặm.
这条河全长两百多哩。
Con sông này dài tổng cộng hơn hai trăm dặm.
他今天早上跑了五哩。
Sáng nay anh ấy đã chạy năm dặm.
2
trợ từ (đọc 'li')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ
Ví dụ (3)
你还早哩。
Bạn còn sớm đấy.
他厉害哩。
Anh ấy giỏi đấy.
这事复杂哩。
Việc này phức tạp đấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây