Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哩
lǐ / li
dặm Anh, mile
Hán việt: ly
丨フ一丨フ一一丨一一
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 哩 (lǐ / li) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Bộ Lý (里 - làng xóm, dặm đường), gợi nhớ nghĩa là dặm Anh 哩.

Thành phần cấu tạo

哩
lǐ / li
dặm Anh; trợ từ ngữ khí
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'lǐ')
Nghĩa:dặm Anh, mile
Ví dụ (5)
wǒ men我们zǒu走le了sān三lǐ哩lù路。
Chúng tôi đã đi bộ ba dặm đường.
zhè这lǐ里de的xiàn限sù速shì是měi每xiǎo shí小时wǔ五shí十lǐ哩。
Giới hạn tốc độ ở đây là năm mươi dặm một giờ.
cóng从jī chǎng机场dào到jiǔ酒diàn店dà yuē大约yǒu有shí十lǐ哩。
Từ sân bay đến khách sạn khoảng mười dặm.
zhè这tiáo条hé河quán全cháng长liǎng两bǎi百duō多lǐ哩。
Con sông này dài tổng cộng hơn hai trăm dặm.
tā他jīn tiān今天zǎo shang早上pǎo跑le了wǔ五lǐ哩。
Sáng nay anh ấy đã chạy năm dặm.
2
trợ từ (đọc 'li')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ
Ví dụ (3)
nǐ你hái还zǎo早li哩。
Bạn còn sớm đấy.
tā他lì hai厉害li哩。
Anh ấy giỏi đấy.
zhè这shì事fù zá复杂li哩。
Việc này phức tạp đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây