浩
丶丶一ノ一丨一丨フ一
10
场
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mênh mông, rộng lớn
Ví dụ (5)
宇宙浩瀚无垠。
Vũ trụ mênh mông vô tận.
这项工程非常浩大。
Quy mô của công trình này vô cùng to lớn.
图书馆里的典籍浩如烟海。
Sách vở trong thư viện nhiều mênh mông như biển cả.
浩荡的长江向东流去。
Sông Trường Giang rộng lớn cuồn cuộn chảy về hướng Đông.
湖水浩淼,一眼望不到边。
Nước hồ mênh mông, nhìn không thấy bờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây