hào
mênh mông, rộng lớn
Hán việt: hạo
丶丶一ノ一丨一丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mênh mông, rộng lớn
Ví dụ (5)
zhòuhàohànyín
Vũ trụ mênh mông vô tận.
zhèxiànggōngchéngfēi chánghào
Quy mô của công trình này vô cùng to lớn.
shū guǎndediǎnhàoyānhǎi
Sách vở trong thư viện nhiều mênh mông như biển cả.
hàodàngdecháng jiāngxiàngdōngliú
Sông Trường Giang rộng lớn cuồn cuộn chảy về hướng Đông.
shuǐhàomiǎoyǎnwàngdàobiān
Nước hồ mênh mông, nhìn không thấy bờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây