捕食
bǔ shí
Săn mồi, bắt mồi để ăn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Săn mồi, bắt mồi để ăn
Ví dụ (3)
qīng kào shíkūn chóngwéi shēng
Chú ếch dựa vào săn mồi (捕食) côn trùng để sống.
lǎo yīngzàitiān kōngpán xuánxún zhǎo biāo shí
Chim đại bàng bay lượn trên bầu trời tìm mục tiêu săn mồi.
wǎnshìmāo tóu yīng shídehǎo shí
Ban đêm là thời cơ tốt chim cú mèo săn mồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây