续签
—
Phân tích từ 续签
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Ký gia hạn (hợp đồng, visa)
Ví dụ (6)
公司决定和这名优秀的员工续签合同。
Công ty quyết định cùng nhân viên xuất sắc này ký gia hạn (续签) hợp đồng.
租房合同到期后我们可以续签。
Hợp đồng thuê nhà hết hạn chúng ta có thể ký gia hạn.
及时办理签证续签手续。
Kịp thời làm thủ tục ký gia hạn visa.
双方完成了合法的续签仪式。
Hai bên đã hoàn thành nghi thức ký gia hạn (续签) hợp pháp.
关于租期续签的申请。
Về đơn xin ký gia hạn thời hạn thuê.
2
Danh từ
Nghĩa:Việc ký gia hạn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây