保持沉默
bǎo chí chén mò
Giữ im lặng, duy trì sự yên lặng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Giữ im lặng, duy trì sự yên lặng
Ví dụ (3)
miàn duìfēi xuǎn zhébǎo chí chén
Đối mặt lời gièm pha anh ấy lựa chọn giữ im lặng.
yǒu quánbǎo chí chén
Bạn có quyền giữ im lặng.
kāi huìshí jiādōuzàibǎo chí chén
Lúc họp mọi người đều đang giữ im lặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây