shuò
đầu tháng âm lịch
Hán việt: sóc
丶ノ一フ丨ノノフ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu tháng âm lịch
Ví dụ (5)
nóng měi yuèdechūchēngwéishuò
Mồng một mỗi tháng âm lịch được gọi là ngày sóc (ngày đầu tháng).
dàiguānyuánzàishuòwàngzhī yàoshàngcháo
Các quan lại thời xưa cần phải lên triều vào ngày sóc (đầu tháng) và ngày vọng (rằm).
zàizhōng guóchuán tǒngzhōngshuòdài biǎozheměigeyuèdekāi shǐ
Trong lịch truyền thống của Trung Quốc, 'sóc' đại diện cho sự khởi đầu của mỗi tháng.
zhǐyǒuzàishuò qiúshàngcáiyǒukěn éngguāndàoshí
Chỉ vào ngày sóc (ngày đầu tháng âm lịch), trên Trái Đất mới có khả năng quan sát được nhật thực.
xīnhuáng dēnghòutōng chánghuìbān zhèngshuòshìzhèngtǒng
Sau khi hoàng đế mới lên ngôi, thường sẽ ban hành chính sóc (tháng giêng và ngày mồng một) để thể hiện sự chính thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây