yǎng
oxy
Hán việt: dưỡng
ノ一一フ丶ノ一一一丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:oxy
Ví dụ (5)
rén lèi yàoyǎng cáinéngshēng cún
Con người cần oxy để sinh tồn.
shuǐshìyóuqīngyǎng chéngde
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
zàigāoshānshàngchū xiànlequēyǎngdezhèng zhuàng
Anh ấy xuất hiện triệu chứng thiếu oxy trên núi cao.
sēn línnéngwèi men gōngliàngdexīn xiānyǎng
Rừng có thể cung cấp cho chúng ta lượng lớn oxy trong lành.
tàiyǎngtōng chángchéng xiàndànlán
Oxy lỏng thường có màu xanh nhạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây