Hán Việt:DƯỠNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ一一フ丶ノ一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
气Khí+羊Dương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
氧
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh minh họa

氧
oxy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:oxy
ENTiếng Anh:oxygen
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
人类需要氧气才能生存。
Con người cần oxy để sinh tồn.
Humans need oxygen to survive.
#2
水是由氢和氧组成的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
Water is made up of hydrogen and oxygen.
#3
他在高山上出现了缺氧的症状。
Anh ấy xuất hiện triệu chứng thiếu oxy trên núi cao.
He showed symptoms of oxygen deprivation at high altitude.
#4
森林能为我们提供大量的新鲜氧气。
Rừng có thể cung cấp cho chúng ta lượng lớn oxy trong lành.
Forests can provide us with a large amount of fresh oxygen.
#5
液态氧通常呈现淡蓝色。
Oxy lỏng thường có màu xanh nhạt.
Liquid oxygen usually appears pale blue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây