氧
ノ一一フ丶ノ一一一丨
10
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:oxy
Ví dụ (5)
人类需要氧气才能生存。
Con người cần oxy để sinh tồn.
水是由氢和氧组成的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
他在高山上出现了缺氧的症状。
Anh ấy xuất hiện triệu chứng thiếu oxy trên núi cao.
森林能为我们提供大量的新鲜氧气。
Rừng có thể cung cấp cho chúng ta lượng lớn oxy trong lành.
液态氧通常呈现淡蓝色。
Oxy lỏng thường có màu xanh nhạt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây