huǎng / huàng
chói sáng, sáng lóa
Hán việt: hoàng
丨フ一一丨丶ノ一ノフ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'huǎng')
Nghĩa:chói sáng, sáng lóa
Ví dụ (5)
shùzhīzàifēngzhōngláihuíhuàngdòng
Cành cây lắc lư qua lại trong gió.
yáng guāngtàiliàngleyǒudiǎnrhuǎngyǎn
Ánh sáng mặt trời sáng quá, hơi chói mắt.
chuánhuàngdehěn hàiyǒudiǎnyūn
Thuyền lắc lư rất mạnh, tôi hơi chóng mặt.
shí jiānguòdezhēnkuàihuǎngshíniánguò le
Thời gian trôi qua thật nhanh, thoáng chốc đã mười năm trôi qua.
yàohuàngzhuō zizàixiě
Đừng rung lắc bàn, tôi đang viết chữ.
2
động từ (đọc 'huàng')
Nghĩa:lắc lư, lay động; thoáng qua
Ví dụ (3)
shùzhīzàifēngzhōnghuàng
Cành cây lắc lư trong gió.
yǐng zihuàngjiùjiànle
Cái bóng thoáng qua rồi biến mất.
zàiménkǒuhuàngle xià
Anh ấy lướt qua cửa một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây