Hán Việt:THIỂM••Loại từ:Danh từ
9 nét
フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+大Đại+入Nhập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
陝
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

大
Bộ Đại
To lớn (giao nhau)

入
Bộ Nhập
Đi vào, thâm nhập (bên trái)
Hình ảnh minh họa

陝
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ riêng
VINghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
ENTiếng Anh:Shaanxi province
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
陝西是中國的一個省份。
Thiểm Tây là một tỉnh của Trung Quốc.
Shaanxi is a province in China.
#2
他來自陝北。
Anh ấy đến từ vùng bắc Thiểm Tây.
He comes from northern Shaanxi.
#3
陝南的風景很美。
Phong cảnh ở nam Thiểm Tây rất đẹp.
The scenery in southern Shaanxi is very beautiful.
#4
兵馬俑在陝西省西安市。
Đội quân đất nung nằm ở thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
The Terracotta Army is in Xi'an, Shaanxi Province.
#5
陝菜是中國西北地區的特色菜系。
Ẩm thực Thiểm Tây là hệ thống món ăn đặc sắc của khu vực Tây Bắc Trung Quốc.
Shaanxi cuisine is a distinctive regional cuisine of northwestern China.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây