Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shǎn
HSK 4
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Hán Việt:THIỂM••Loại từ:Danh từ
9 nét
フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+大Đại+入Nhập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

陝
shǎn
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
阝
Bộ Phụ / Ấpfù
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
Bộ Phụ / Ấp
大
Bộ Đạidà
To lớn (giao nhau)
Bộ Đại
入
Bộ Nhậprù
Đi vào, thâm nhập (bên trái)
Mẹo nhớ nhanh:

Vùng núi đồi hiểm trở (阝) nơi người lớn (大) đi vào (入) giữa hai vách hẻm chính là đất Thiểm Tây hùng vĩ (陝).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ riêng
VINghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
ENTiếng Anh:Shaanxi province
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shǎn陝xī西shì是zhōng中guó國de的yí一gè個shěngfèn省份。
Thiểm Tây là một tỉnh của Trung Quốc.
Shaanxi is a province in China.
#2
tā他lái來zì自shǎn陝běi北。
Anh ấy đến từ vùng bắc Thiểm Tây.
He comes from northern Shaanxi.
#3
shǎn陝nán南de的fēng風jǐng景hěn很měi美。
Phong cảnh ở nam Thiểm Tây rất đẹp.
The scenery in southern Shaanxi is very beautiful.
#4
bīng兵mǎ馬yǒng俑zài在shǎn陝xī西shěng省xī'ān西安shì市。
Đội quân đất nung nằm ở thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
The Terracotta Army is in Xi'an, Shaanxi Province.
#5
shǎn陝cài菜shì是zhōng中guó國xīběi西北de地qū區de的tèsè特色càixì菜系。
Ẩm thực Thiểm Tây là hệ thống món ăn đặc sắc của khu vực Tây Bắc Trung Quốc.
Shaanxi cuisine is a distinctive regional cuisine of northwestern China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây