shǎn
Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Hán việt: hiệp
フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Thiểm; tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
Ví dụ (5)
shǎn西shìzhōngguódeshěngfèn
Thiểm Tây là một tỉnh của Trung Quốc.
láishǎnběi
Anh ấy đến từ vùng bắc Thiểm Tây.
shǎnnándefēngjǐnghěnměi
Phong cảnh ở nam Thiểm Tây rất đẹp.
bīngyǒngzàishǎn西shěng西ānshì
Đội quân đất nung nằm ở thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
shǎncàishìzhōngguó西běide cài
Ẩm thực Thiểm Tây là hệ thống món ăn đặc sắc của khu vực Tây Bắc Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây