Hán Việt:CHIẾT••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶一一丨一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+折Chữ Chiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
浙
Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

浙
Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ riêng
VINghĩa:Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
ENTiếng Anh:Zhejiang province
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
杭州是浙江省的省会。
Hàng Châu là thủ phủ của tỉnh Chiết Giang.
Hangzhou is the capital of Zhejiang Province.
#2
他哥哥毕业于浙大。
Anh trai cậu ấy tốt nghiệp tại Đại học Chiết Giang.
His older brother graduated from Zhejiang University.
#3
浙菜是中国八大菜系之一。
Ẩm thực Chiết Giang là một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc.
Zhejiang cuisine is one of China's eight major culinary traditions.
#4
江浙一带的风景非常优美。
Phong cảnh ở vùng Giang Tô và Chiết Giang vô cùng tươi đẹp.
The scenery in the Jiangsu-Zhejiang region is बेहद beautiful.
#5
浙商在中国经济中扮演着重要角色。
Các thương nhân Chiết Giang đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc.
Zhejiang merchants play an important role in China's economy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây