浙
丶丶一一丨一ノノ一丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
Ví dụ (5)
杭州是浙江省的省会。
Hàng Châu là thủ phủ của tỉnh Chiết Giang.
他哥哥毕业于浙大。
Anh trai cậu ấy tốt nghiệp tại Đại học Chiết Giang.
浙菜是中国八大菜系之一。
Ẩm thực Chiết Giang là một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc.
江浙一带的风景非常优美。
Phong cảnh ở vùng Giang Tô và Chiết Giang vô cùng tươi đẹp.
浙商在中国经济中扮演着重要角色。
Các thương nhân Chiết Giang đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây