无论是
wú lùn shì
Bất luận là, dù cho là

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:Bất luận là, dù cho là
Ví dụ (3)
lùn shìguā fēnghái shìxià dōujiān chíduàn liàn
Bất luận là (无论是) gió hay mưa, anh ấy đều kiên trì rèn luyện.
lùn shìdàr enhái shìxiǎo háidōu huankànzhè dòng huà piàn
Bất luận là người lớn hay trẻ nhỏ, đều thích xem bộ phim hoạt hình này.
lùn shìgōng zuòhái shixué dōuyàorèn zhēn duì dài
Bất luận là công việc hay học tập, đều cần đối xử nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây