Hán Việt:ĐA••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丶ノ丶ノフ丶ノフ丶
父Phụ+多Đa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
爹
ba, bố
父
Bộ Phụ
Người cha (phía trên)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

爹
ba, bố
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ba, bố
ENTiếng Anh:father; dad
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我爹给我买了一辆新车。
Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe mới.
My dad bought me a new car.
#2
孩子他爹,你快过来看看!
Bố bọn trẻ ơi, anh mau qua đây xem này!
Hey, kids' dad, come over here and take a look!
#3
你爹去哪儿了?
Ba của bạn đi đâu rồi?
Where did your dad go?
#4
听你爹的话,别在外面惹事。
Nghe lời ba con đi, đừng có gây chuyện ở bên ngoài.
Listen to your dad, and don't go causing trouble outside.
#5
他从小就没有了爹娘。
Anh ấy từ nhỏ đã không còn ba mẹ.
He lost both his father and mother when he was very young.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây