diē
ba, bố
Hán việt: đa
ノ丶ノ丶ノフ丶ノフ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ba, bố
Ví dụ (5)
diēgěimǎileliàngxīnchē
Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe mới.
hái zidiēkuàiguòláikànkàn
Bố bọn trẻ ơi, anh mau qua đây xem này!
diē erle
Ba của bạn đi đâu rồi?
tīngdiēdehuàbiézàiwàimiànshì
Nghe lời ba con đi, đừng có gây chuyện ở bên ngoài.
cóngxiǎojiùméiyǒulediēniáng
Anh ấy từ nhỏ đã không còn ba mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây