贩子
fàn zi
Dân buôn, kẻ buôn lậu, cò mồi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dân buôn, kẻ buôn lậu, cò mồi
Ví dụ (3)
jǐng fāngyán wǎng luòpiào fàn zi
Cảnh sát nghiêm trị đả kích phe vé / dân buôn (贩子) vé mạng.
qiē cóngfēi fàn zishǒu zhōnggòu mǎiwēi xiǎn pǐn
Tuyệt đối không mua đồ nguy hiểm từ tay dân buôn bất hợp pháp.
liángfàn zizàicūn shōu gòunóng zuò
Dân buôn lương thực ở trong làng thu mua nông sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây